trưng thu

Học thuật
Thân thiện
trưng thu

Một nhân viên nhà nước trưng thu một số tài sản theo quy định.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Cơ quan nhà nước) buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước: Hành động mang tính quyền lực nhà nước, áp dụng trong những trường hợp đặc biệt theo quy định của pháp luật, nhằm phục vụ lợi ích công cộng hoặc an ninh quốc gia.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong thời chiến, chính quyền có thể trưng thu phương tiện giao thông để phục vụ nhu cầu quốc phòng.
    • Theo quyết định của Ủy ban nhân dân, khu đất đó đã bị trưng thu để xây dựng bệnh viện.
    • Luật quy định các trường hợp thủ tục trưng thu tài sản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị trưng thu": chỉ tình trạng tài sản bị nhà nước thu hồi một cách bắt buộc.
    • Chiếc xe tải của ông ấy đã bị trưng thu để vận chuyển hàng cứu trợ.
  • "quyết định trưng thu": văn bản pháp lý chính thức của cơ quan thẩm quyền về việc thu hồi tài sản.
    • Công ty đã nhận được quyết định trưng thu một phần diện tích đất.
Biến thể từ gần giống
  • Trưng thâu: Một cách viết/variant , đồng nghĩa với "trưng thu".
  • Trưng dụng (động từ): Hành động nhà nước tạm thời sử dụng tài sản của cá nhân, tổ chức (có thể bồi thường) trong những trường hợp cần thiết, khác với "trưng thu" chuyển quyền sở hữu.
  • Tịch thu (động từ): Thu giữ tài sản do vi phạm pháp luật (thường hình phạt), trong khi "trưng thu" không nhất thiết do vi phạm mục đích công.
Từ đồng nghĩa
  • Tước đoạt (theo quy định pháp luật): Lấy đi quyền sở hữu một cách bắt buộc.
  • Thu hồi ( mục đích công cộng): Lấy lại tài sản (thường đất đai) cho nhà nước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "trưng thu")

trưng thu

Một nhân viên nhà nước trưng thu một số tài sản theo quy định.

  1. đg. (Cơ quan nhà nước) buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước.